Hai lựa chọn e:HEV cho năm 2026
Honda Việt Nam xác nhận CR-V e:HEV 2026 có bản e:HEV L và e:HEV RS, lắp ráp tại nhà máy Phú Thọ.
Honda 2026
SUV cỡ C rộng rãi với lựa chọn 7 chỗ máy xăng hoặc 5 chỗ e:HEV, nay có thêm hai phiên bản Hybrid cho năm 2026.
Giá từ
1.039.000.000 ₫

Điểm nổi bật
SUV cỡ C rộng rãi với lựa chọn 7 chỗ máy xăng hoặc 5 chỗ e:HEV, nay có thêm hai phiên bản Hybrid cho năm 2026.
Honda Việt Nam xác nhận CR-V e:HEV 2026 có bản e:HEV L và e:HEV RS, lắp ráp tại nhà máy Phú Thọ.
Hệ thống e:HEV ưu tiên mô-tơ điện trong nhiều tình huống, hướng tới phản hồi nhanh và mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu.
Các bản máy xăng có cấu hình 7 chỗ, trong khi bản e:HEV dùng cấu hình 5 chỗ để tập trung vào hệ truyền động và tiện nghi.
Bản e:HEV nâng cấp 2026 dùng hệ thống chuyển số bằng nút bấm, giúp khoang lái gọn và thao tác nhanh hơn.
Tìm hiểu chi tiết
Lựa chọn hệ truyền động
CR-V máy xăng 1.5L Turbo phù hợp người cần ba hàng ghế. Dải e:HEV dành cho khách hàng ưu tiên độ mượt, lực kéo điện và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn.
Không gian
Kích thước dài 4.691 mm và chiều dài cơ sở khoảng 2.700 mm tạo nền tảng cho khoang cabin thoáng. Khách hàng có thể chọn cấu hình 7 chỗ trên bản xăng hoặc 5 chỗ trên bản Hybrid.
Công nghệ và an toàn
CR-V kết hợp Honda SENSING với nhiều tiện ích kết nối và hỗ trợ người lái. Danh mục trang bị thay đổi theo phiên bản, vì vậy nên xác nhận cấu hình xe cụ thể khi nhận báo giá.
Thư viện hình ảnh
Xem hình ảnh ngoại thất, nội thất và mẫu xe trong điều kiện sử dụng thực tế trước khi chọn phiên bản phù hợp.
Lựa chọn phiên bản
CR-V G 1.5 Turbo
1.039.000.000 ₫
CR-V L 1.5 Turbo
1.099.000.000 ₫
CR-V e:HEV L Hybrid
1.170.000.000 ₫
CR-V e:HEV RS Hybrid
1.250.000.000 ₫
Giá trên website là mức tham khảo và có thể thay đổi theo màu xe, thời điểm mua, chương trình bán hàng và chi phí đăng ký.
Thông số kỹ thuật
Cấu hình chỗ ngồi
7 chỗ xăng / 5 chỗ e:HEV
Động cơ xăng
1.5L VTEC Turbo
Công suất bản Turbo
188 HP
Hệ thống e:HEV
2.0L, hai mô-tơ điện
Công suất kết hợp e:HEV
204 HP
Hộp số
CVT / e-CVT
Kích thước
4.691 x 1.866 x 1.681 mm
Chiều dài cơ sở
Khoảng 2.700 mm
Tiêu thụ e:HEV tham khảo
5,2 lít/100 km
Thông số và trang bị có thể khác nhau theo phiên bản. Vui lòng đối chiếu tài liệu sản phẩm và xe thực tế trước khi đặt mua.
Bạn đang quan tâm mẫu xe này?
Tư vấn viên sẽ hỗ trợ bạn chọn phiên bản, màu xe, ước tính chi phí và sắp xếp lịch lái thử.